Menu
- Trang chủ
- Thư Ngỏ
- Tin tức
- Làng Hành Thiện
- Chùa Keo Hành Thiện
- Xóm dòng họ
- Lễ hội chùa Keo Hành Thiện
- Danh nhân, lịch sử
- Văn hóa - Phong tục
- Tùy Bút bạn đọc
- Thơ văn sáng tác
Mục bạn đọc
Liên kết
Trang chủ / Chi tiết bài viết
hanhthien.net (Làng Hành Thiện) - Thời Hán học, làng Hành Thiện Xuân Hồng, Xuân Trường (Nam Định) sáng danh là làng khoa bảng “Đệ nhất đất Việt” về số người đỗ đạt cao trong các kỳ thi hương, thi hội; là miền quê giàu truyền thống yêu nước, cách mạng; là nơi “xuất khẩu” nhân tài cho Tổ quốc; trong đó có nhiều người giữ chức vụ trọng yếu của Đảng, Nhà nước, các giáo sư, tiến sĩ đầu ngành khoa học xã hội nhân văn.
|
Họ và tên |
Năm sinh |
Nguyên quán |
Học hàm – Học vị |
|
Đặng Kim Giang |
|
|
TS Kinh Tế |
|
Đặng Vũ Giang |
1965 |
Giong 11 |
TS Toán |
|
Đặng Ngọc Hạ |
1964 |
Giong 4 |
TS Nông Nghiệp |
|
Phạm Nguyễn Hồ Hải |
1963 |
Giong 5 |
TS Nông Nghiệp |
|
Đặng Xuân Hảo |
1945 |
Giong 8 |
TS Hóa Học |
|
Nguyễn Tiến Hồng |
|
|
TS Nông Nghiệp |
|
Đặng Xuân Hồng |
1975 |
Giong 7 |
TS CN Thông Tin |
|
Đặng Thị Hợp |
|
|
TS Năng Lượng |
|
Đặng Vũ Huân |
1961 |
Giong 7 |
TS Luật |
|
Lê Thị Huấn |
|
|
TS Xây Dựng |
|
Đặng Vũ Hùng |
1972 |
|
TS Công Nghiệp |
|
Nguyễn Hùng |
|
|
TS Mỏ Địa Chất |
|
Phạm Nguyễn Anh Duy |
1975 |
Giong 5 |
TS CN Thông Tin |
|
Đặng Vũ Huyên |
|
|
TS Toán Học |
|
Đỗ Quang Hưng |
1969 |
|
TS KT Quân Sự |
|
Nguyễn Văn Khanh |
|
|
TS Sinh Học |
|
Đinh Nguyên Khiêm |
1948 |
Giong 7 |
TS Ngôn Ngữ |
|
Phạm Nguyễn Khiêm B |
1970 |
Giong 5 |
TS Y Học |
|
Bùi Duy Tâm Khoa |
|
|
TS KH Y Khoa |
|
Nguyễn Văn Khuê |
1959 |
Xóm Trung |
TS |
|
Đặng Vũ Tuấn Kiệt |
|
|
TS Tin Học |
|
Đặng Hoàng Lan |
1962 |
Giong 6 |
TS Ngôn Ngữ |
|
Đặng Quốc Lập |
|
|
TS Nông Nghiệp |
|
Nguyễn Tuấn Linh |
1961 |
Giong 7 |
TS CN Quân Sự |
|
Nguyễn Đức Long |
1965 |
Giong 8 |
TS CN Quân Sự |
|
Nguyễn Viết Lợi |
1960 |
Giong 7 |
TS Kinh Tế |
|
Phạm Mạnh Lương |
1950 |
Giong 9 |
TS CN Quân Sự |
|
Bùi Trọng Lưu |
|
|
TS Vật Lý |
|
Đinh Thị Tuyết Mai |
1951 |
Giong 4 |
TS Hóa Học |
|
Đặng Vũ Thị Hồng Miên |
|
Giong 10 |
TS Sinh Học |
|
Nguyễn Xuân My |
1941 |
|
TS Toán |
|
Đặng Việt Nga |
1940 |
Giong 7 |
TS Kiến Trúc |
|
Nguyễn Ngọc Ngân |
1962 |
Giong 11 |
TS Nông Nghiệp |
|
Phạm Nguyễn Nghiêm |
1968 |
Giong 5 |
TS Y Khoa |
|
Đặng Thị Ngọc |
1955 |
Giong 7 |
TS Y Khoa |
|
Nguyễn Cao Nhạc |
1944 |
Giong 6 |
TS Toán |
|
Đặng Đức Nhu |
1977 |
Giong 11 |
TS Y Khoa |
|
Đặng Vũ Nhuế |
1925 |
|
TS Kinh Tế |
|
Nguyễn Thị Nhung |
1961 |
Giong 10 |
TS Nông Nghiệp |
|
Nguyễn Xuân Phú |
1945 |
X. Chùa Trong |
TS KH Thủy Lợi |
|
Phạm Thị Quỳnh Phương |
1972 |
Giong 10 |
TS Văn Hóa |
|
Nguyễn Thị Minh Phương |
1968 |
X. Chùa Trong |
TS Khí Tượng |
|
Đặng Thế Phương |
|
|
TS Mỏ Địa Chất |
|
Đặng Lan Phương |
|
|
TS Giáo Dục |
|
Phạm Nguyễn Quang |
1969 |
Giong 5 |
TS Nha Khoa |
|
Tống Đình Quỳnh |
|
|
TS Bách Khoa |
|
Lê Thị Quý |
|
|
TS KH Tự Nhiên |
|
Đặng Huy Rằm |
1954 |
Giong 9 |
TS Mỏ Địa Chất |
|
Nguyễn Quốc Sỹ |
1967 |
X. Chùa Trong |
TS Vật Lý |
|
Nguyễn Văn Tạo |
|
|
TS Đồ Họa |
|
Bùi Duy Tâm |
|
|
TS KH Y Khoa |
|
Phạm Ngọc Thái |
1949 |
Giong 6 |
TS KHKT Quân Sự |
|
Đặng Xuân Thanh |
1965 |
|
TS Xã Hội Học |
|
Nguyễn Thế Thanh |
|
|
TS Vi Trùng Học |
|
Phạm Ngọc Thanh |
|
|
TS Triết Học |
|
Nguyễn Đặng Thảo |
1957 |
Giong 13 |
TS Sinh Học |
|
Đặng Thị Thành |
|
|
TS Nông Nghiệp |
|
Đỗ Thị Thảo |
1974 |
Giong 7 |
TS Sinh Học |
|
Đặng Đức Thi |
1939 |
Giong 6 |
TS Sử Học |
|
Nguyễn Xuân Thiện |
|
|
TS Thương Mại |
|
Nguyễn Thu |
|
|
TS KH Sinh Lý |
|
Đặng Hữu Thụ |
1919 |
|
TS Luật |
|
Đặng Tiến |
|
|
TS Thủy Lợi |
|
Tống Sỹ Tiến |
1945 |
Giong 2 |
TS Mỏ Địa Chất |
|
Đào Xuân Tiến |
1956 |
Giong 4 |
TS Luật |
|
Đặng Ngọc Tĩnh |
1955 |
|
TS Thủy Văn |
|
Đặng Xuân Toàn |
1949 |
Giong 8 |
TS Hóa Học |
|
Nguyễn Toàn |
1969 |
Giong 3 |
TS Điện Tử |
|
Phạm Nguyễn Q. Trang |
1962 |
Giong 6 |
TS Y Khoa |
|
Bùi Anh Tú |
|
|
TS Công Nghiệp |
|
Phạm Thị Kim Vân |
1963 |
Giong 7 |
TS Sư Phạm |
|
Phạm Vĩnh Viễn |
|
|
TS CN Thực Phẩm |
|
Nguyễn Xuân Việt |
|
|
TS |
|
Nguyễn Vinh Quang |
1958 |
Giong 9 |
TS y Khoa |
|
Đào Văn Xuân |
|
|
TS Luật |
|
Lê Thị Thanh Xuân |
1974 |
Giong 10 |
TS Y Khoa |
|
Nguyễn Ngọc Uyên Nhi |
1983 |
Giong 10 |
TS Luật |
Nguồn: Hội khuyến học làng Hành Thiện
Người gửi:hanhthien.net
Tin Bài khác
- Làng Hành Thiện – một thị tứ kiểu hiện đại (Thứ tư | 19/12/2012 )
- Vài giả thuyết về gốc gác cư dân Làng Hành Thiện ( NGUT. TS. Đặng Đức Thi) (Thứ hai | 24/09/2012 )
- Ngôi làng "hình cá chép" độc nhất (Thứ bẩy | 05/05/2012 )
- Hành Thiện, đất học Nam Định (Thứ bẩy | 04/02/2012 )
- Nghề dệt vải sợi và tiểu thủ công nghiệp ở làng Hành Thiện xưa (Thứ bẩy | 24/09/2011 )
- Phong thổ làng Hành Thiện qua Gia phả họ Đặng Ngọc | Đặng Văn (Thứ bẩy | 16/07/2011 )
- Đám rước 2 ông Nghè của làng Hành Thiện (Thứ tư | 12/12/2012 )
- Làng Hành Thiện qua Wikipedia (Thứ bẩy | 25/06/2011 )
- Các vị đường quan nho học ở Làng Hành Thiện (Thứ bẩy | 16/07/2011 )
- Miếu Làng - Miếu Tam Giáp (Thứ bẩy | 16/07/2011 )



